Nghĩa của từ championed trong tiếng Việt

championed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

championed

US /ˈtʃæm.pi.ənd/
UK /ˈtʃæm.pi.ənd/

Động từ

bảo vệ, ủng hộ

past tense of champion: to support the cause of; defend

Ví dụ:
She championed the rights of the underprivileged.
Cô ấy đã bảo vệ quyền của những người kém may mắn.
The organization has long championed environmental protection.
Tổ chức này từ lâu đã ủng hộ việc bảo vệ môi trường.

Tính từ

vô địch, chiến thắng

having won a championship; victorious

Ví dụ:
The championed team celebrated their victory.
Đội vô địch đã ăn mừng chiến thắng của họ.
He was a championed boxer in his youth.
Anh ấy là một võ sĩ quyền Anh vô địch khi còn trẻ.
Từ liên quan: