Nghĩa của từ chagrined trong tiếng Việt

chagrined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chagrined

US /ˈʃæɡ.rɪnd/
UK /ˈʃæɡ.rɪnd/
"chagrined" picture

Tính từ

phiền muộn, thất vọng

feeling distressed or humiliated in mind; embarrassed or annoyed as a result of failure or disappointment

Ví dụ:
He was chagrined to learn that his rival had won the prize.
Anh ấy cảm thấy phiền muộn khi biết đối thủ của mình đã giành được giải thưởng.
She felt chagrined at her own stupidity.
Cô ấy cảm thấy hổ thẹn vì sự ngu ngốc của chính mình.
Từ liên quan: