Nghĩa của từ chaff trong tiếng Việt

chaff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chaff

US /tʃæf/
UK /tʃɑːf/

Danh từ

trấu

Động từ

trấu

to be or become annoyed or lose patience, often because of rules or limits:

Ví dụ:
Scientists chaffed at the restriction, saying it would slow down crucial medical research.