Nghĩa của từ cfo trong tiếng Việt

cfo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cfo

US /ˌsiː.efˈoʊ/
UK /ˌsiː.efˈəʊ/
"cfo" picture

Từ viết tắt

CFO, Giám đốc tài chính

Chief Financial Officer: the senior executive responsible for managing the financial actions of a company

Ví dụ:
The CFO presented the quarterly financial results to the board.
Giám đốc tài chính đã trình bày kết quả tài chính hàng quý cho hội đồng quản trị.
She was recently promoted to CFO of the multinational corporation.
Cô ấy gần đây đã được thăng chức CFO của tập đoàn đa quốc gia.