Nghĩa của từ centuries trong tiếng Việt
centuries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
centuries
US /ˈsɛntʃəriz/
UK /ˈsɛntʃəriz/
Danh từ số nhiều
thế kỷ
periods of one hundred years
Ví dụ:
•
For centuries, people believed the Earth was flat.
Trong nhiều thế kỷ, người ta tin rằng Trái Đất là phẳng.
•
The castle has stood for many centuries.
Lâu đài đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.
Từ liên quan: