Nghĩa của từ caudal trong tiếng Việt

caudal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

caudal

US /ˈkɔː.dəl/
UK /ˈkɔː.dəl/

Tính từ

thuộc về đuôi, ở phần đuôi

of or like a tail; at or near the tail or posterior part of the body

Ví dụ:
The fish has a powerful caudal fin.
Con cá có vây đuôi mạnh mẽ.
The veterinarian examined the animal's caudal region.
Bác sĩ thú y đã kiểm tra vùng đuôi của con vật.
Từ liên quan: