Nghĩa của từ caudal trong tiếng Việt
caudal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caudal
US /ˈkɔː.dəl/
UK /ˈkɔː.dəl/
Tính từ
đuôi
relating to the bottom end of the body, that is the bottom of the feet, or to the bottom end of the spinal cord:
Ví dụ:
•
caudal anesthesia
Từ liên quan: