Nghĩa của từ carthorse trong tiếng Việt
carthorse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carthorse
US /ˈkɑːrt.hɔːrs/
UK /ˈkɑːt.hɔːs/
Danh từ
1.
ngựa kéo xe, ngựa thồ
a large, strong horse used for pulling heavy loads, such as carts or plows
Ví dụ:
•
The farmer used a sturdy carthorse to pull the plow through the fields.
Người nông dân dùng một con ngựa kéo xe khỏe mạnh để kéo cày qua các cánh đồng.
•
In the past, carthorses were essential for transportation and agriculture.
Trong quá khứ, ngựa kéo xe rất cần thiết cho giao thông và nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa:
2.
người làm việc chăm chỉ, người gánh vác
a person who does a lot of hard, often unappreciated, work
Ví dụ:
•
She's a real carthorse in the office, always taking on extra tasks.
Cô ấy là một người làm việc chăm chỉ thực sự trong văn phòng, luôn đảm nhận thêm nhiệm vụ.
•
Despite being the carthorse of the team, his efforts often went unnoticed.
Mặc dù là người làm việc chăm chỉ của đội, nhưng những nỗ lực của anh ấy thường không được chú ý.