Nghĩa của từ carroty trong tiếng Việt

carroty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carroty

US /ˈkær.ə.ti/
UK /ˈkær.ə.ti/
"carroty" picture

Tính từ

màu cà rốt, đỏ cam

of a reddish-orange color, similar to that of a carrot

Ví dụ:
She had long, carroty hair that shone in the sun.
Cô ấy có mái tóc dài màu cà rốt óng ánh dưới nắng.
The cat had a distinctive carroty tail.
Con mèo có một cái đuôi màu cà rốt đặc trưng.