Nghĩa của từ canvassing trong tiếng Việt
canvassing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
canvassing
US /ˈkænvəsɪŋ/
UK /ˈkænvəsɪŋ/
Danh từ
1.
vận động tranh cử, thăm dò ý kiến
the act of soliciting votes or support from people, typically door-to-door or by phone
Ví dụ:
•
The political party began its canvassing efforts a month before the election.
Đảng chính trị bắt đầu nỗ lực vận động tranh cử một tháng trước cuộc bầu cử.
•
Effective canvassing requires good communication skills.
Vận động tranh cử hiệu quả đòi hỏi kỹ năng giao tiếp tốt.
2.
xem xét kỹ lưỡng, thảo luận chi tiết
the process of thoroughly examining something or discussing it in detail
Ví dụ:
•
The committee's canvassing of the proposals took several hours.
Việc xem xét kỹ lưỡng các đề xuất của ủy ban đã mất vài giờ.
•
After careful canvassing of the evidence, the jury reached a verdict.
Sau khi xem xét kỹ lưỡng bằng chứng, bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết.