Nghĩa của từ cannula trong tiếng Việt

cannula trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cannula

US /ˈkæn.jə.lə/
UK /ˈkæn.jə.lə/
"cannula" picture

Danh từ

ống thông, ống y tế

a thin tube inserted into a body cavity, duct, or vessel to drain fluid or administer medication

Ví dụ:
The nurse inserted a cannula into the patient's arm for the IV drip.
Y tá đã đặt một ống thông vào cánh tay bệnh nhân để truyền dịch.
Oxygen was administered through a nasal cannula.
Oxy được cung cấp qua ống thông mũi.
Từ đồng nghĩa: