Nghĩa của từ candlestick trong tiếng Việt

candlestick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

candlestick

US /ˈkæn.dəl.stɪk/
UK /ˈkæn.dəl.stɪk/

Danh từ

chân nến

a holder for one or more candles

Ví dụ:
She placed a lit candle in the silver candlestick.
Cô ấy đặt một cây nến đang cháy vào chân nến bạc.
The antique candlestick was a family heirloom.
Chân nến cổ là một vật gia truyền.