Nghĩa của từ "calling on" trong tiếng Việt
"calling on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
calling on
US /ˈkɔːlɪŋ ɑːn/
UK /ˈkɔːlɪŋ ɒn/
Cụm động từ
1.
thăm viếng, kêu gọi
to visit someone, especially formally or officially
Ví dụ:
•
The ambassador will be calling on the president tomorrow.
Đại sứ sẽ thăm tổng thống vào ngày mai.
•
We were calling on our relatives during the holidays.
Chúng tôi đang thăm họ hàng trong kỳ nghỉ.
2.
kêu gọi, yêu cầu
to ask someone to do something, especially to use their authority or expertise
Ví dụ:
•
The teacher was calling on students to answer questions.
Giáo viên đang gọi học sinh trả lời câu hỏi.
•
The organization is calling on the government to take action.
Tổ chức đang kêu gọi chính phủ hành động.