Nghĩa của từ called trong tiếng Việt
called trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
called
US /kɔːld/
UK /kɔːld/
Động từ
gọi, được gọi, đặt tên
past simple and past participle of call
Ví dụ:
•
She called me yesterday.
Cô ấy đã gọi cho tôi hôm qua.
•
The meeting was called off due to bad weather.
Cuộc họp đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.
Tính từ
tên là, được gọi là
having a specified name
Ví dụ:
•
He is a man called John.
Anh ấy là một người đàn ông tên là John.
•
The new restaurant is called 'The Golden Spoon'.
Nhà hàng mới tên là 'The Golden Spoon'.