Nghĩa của từ "call down" trong tiếng Việt
"call down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
call down
US /kɔl daʊn/
UK /kɔːl daʊn/
Cụm động từ
1.
giáng xuống, ban xuống
to ask for divine punishment or help
Ví dụ:
•
The prophet decided to call down fire from heaven on the wicked city.
Nhà tiên tri quyết định giáng lửa từ trời xuống thành phố độc ác.
•
She prayed to call down blessings upon her family.
Cô ấy cầu nguyện để ban phước lành cho gia đình mình.
2.
quở trách, mắng mỏ
to reprimand or scold someone severely
Ví dụ:
•
The manager had to call down the employee for consistently being late.
Người quản lý phải quở trách nhân viên vì thường xuyên đi làm muộn.
•
My parents would always call me down if I didn't finish my homework.
Bố mẹ tôi sẽ luôn mắng tôi nếu tôi không hoàn thành bài tập về nhà.