Nghĩa của từ "call after" trong tiếng Việt
"call after" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
call after
US /kɔl ˈæftər/
UK /kɔːl ˈɑːftər/
Cụm động từ
1.
đặt tên theo, gọi theo
to name someone or something after another person or thing
Ví dụ:
•
They decided to call their daughter Lily after her grandmother.
Họ quyết định đặt tên con gái là Lily theo tên bà của cô bé.
•
The new street was called after a local hero.
Con đường mới được đặt tên theo một anh hùng địa phương.
2.
gọi theo, hét theo
to shout at someone who is leaving or has left
Ví dụ:
•
She heard someone call after her as she walked away.
Cô ấy nghe thấy ai đó gọi theo khi cô ấy bước đi.
•
He tried to call after the taxi, but it was too late.
Anh ấy cố gắng gọi theo chiếc taxi, nhưng đã quá muộn.