Nghĩa của từ caisson trong tiếng Việt
caisson trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caisson
US /ˈkeɪ.sən/
UK /ˈkeɪ.sən/
Danh từ
1.
hộp kín, công trình ngầm
a large watertight chamber, open at the bottom, from which the water is kept out by air pressure and in which construction work may be carried out under water.
Ví dụ:
•
Divers worked inside the caisson to build the bridge's foundation.
Thợ lặn làm việc bên trong hộp kín để xây dựng nền móng cầu.
•
The construction crew lowered the caisson into the riverbed.
Đội xây dựng đã hạ hộp kín xuống lòng sông.
Từ đồng nghĩa:
2.
xe chở đạn, hòm đạn
an ammunition wagon or chest.
Ví dụ:
•
The artillery unit moved the caisson loaded with shells.
Đơn vị pháo binh di chuyển xe chở đạn chất đầy đạn.
•
The funeral procession included a horse-drawn caisson carrying the flag-draped coffin.
Đoàn rước tang lễ bao gồm một xe chở đạn do ngựa kéo chở quan tài phủ cờ.
Từ đồng nghĩa: