Nghĩa của từ cadets trong tiếng Việt

cadets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cadets

US /kəˈdɛts/
UK /kəˈdɛts/

Danh từ số nhiều

học viên, sinh viên sĩ quan

trainees in military academies or police forces

Ví dụ:
The new batch of cadets arrived for their training.
học viên mới đã đến để huấn luyện.
The police cadets practiced their drills.
Các học viên cảnh sát đã thực hành các bài tập của họ.
Từ liên quan: