Nghĩa của từ caddy trong tiếng Việt

caddy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

caddy

US /ˈkæd.i/
UK /ˈkæd.i/

Danh từ

1.

người cõng gậy golf

a person who carries a golfer's clubs and provides other assistance during a round

Ví dụ:
The golfer thanked his caddy for the excellent advice.
Người chơi golf cảm ơn người cõng gậy của mình vì lời khuyên tuyệt vời.
He worked as a caddy at the local golf course during the summer.
Anh ấy làm người cõng gậy tại sân golf địa phương vào mùa hè.
2.

hộp, khay

a small box or container, especially one for holding tea

Ví dụ:
She kept her favorite loose-leaf tea in a decorative ceramic caddy.
Cô ấy giữ trà lá rời yêu thích của mình trong một hộp gốm trang trí.
The kitchen counter had a small utensil caddy.
Quầy bếp có một hộp đựng dụng cụ nhỏ.

Động từ

làm người cõng gậy

to act as a caddy for a golfer

Ví dụ:
He offered to caddy for his friend during the tournament.
Anh ấy đề nghị làm người cõng gậy cho bạn mình trong giải đấu.
She learned to caddy at a young age.
Cô ấy học làm người cõng gậy từ khi còn nhỏ.
Từ liên quan: