Nghĩa của từ cabaret trong tiếng Việt
cabaret trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cabaret
US /ˈkæb.ɚ.eɪ/
UK /ˈkæb.ə.reɪ/
Danh từ
1.
tạp kỹ, buổi biểu diễn tạp kỹ
entertainment consisting of singing, dancing, and comedy, performed in a restaurant or nightclub while the audience eats and drinks at tables
Ví dụ:
•
They enjoyed a lively cabaret show with dinner.
Họ đã thưởng thức một buổi biểu diễn tạp kỹ sôi động cùng bữa tối.
•
The hotel hosts a weekly cabaret night.
Khách sạn tổ chức đêm tạp kỹ hàng tuần.
Từ đồng nghĩa:
2.
quán tạp kỹ, hộp đêm
a restaurant or nightclub providing such entertainment
Ví dụ:
•
The old theatre was converted into a trendy cabaret.
Nhà hát cũ đã được chuyển đổi thành một quán tạp kỹ thời thượng.
•
They spent the evening at a famous Parisian cabaret.
Họ đã dành buổi tối tại một quán tạp kỹ nổi tiếng ở Paris.
Từ đồng nghĩa: