Nghĩa của từ "business trip" trong tiếng Việt

"business trip" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

business trip

US /ˈbɪz.nɪs trɪp/
UK /ˈbɪz.nɪs trɪp/
"business trip" picture

Danh từ

chuyến công tác, đi công tác

a journey taken for business purposes, typically involving travel to a different city or country

Ví dụ:
She's currently on a business trip to Japan.
Cô ấy hiện đang trong một chuyến công tác đến Nhật Bản.
My father often goes on business trips.
Bố tôi thường xuyên đi công tác.