Nghĩa của từ "business practice" trong tiếng Việt

"business practice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

business practice

US /ˈbɪz.nɪs ˌpræk.tɪs/
UK /ˈbɪz.nɪs ˌpræk.tɪs/
"business practice" picture

Danh từ

thực hành kinh doanh, thông lệ kinh doanh

a method, procedure, process, or rule employed or followed by a company in the pursuit of its objectives

Ví dụ:
The company was criticized for its unethical business practices.
Công ty đã bị chỉ trích vì các thực hành kinh doanh phi đạo đức.
Standard business practice requires all contracts to be in writing.
Thông lệ kinh doanh tiêu chuẩn yêu cầu tất cả các hợp đồng phải được lập thành văn bản.