Nghĩa của từ "business contacts" trong tiếng Việt

"business contacts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

business contacts

US /ˈbɪz.nəs ˈkɑːn.tækts/
UK /ˈbɪz.nɪs ˈkɒn.tækts/
"business contacts" picture

Danh từ số nhiều

liên lạc kinh doanh, đối tác kinh doanh, mối quan hệ làm ăn

people that you know and can work with in a professional capacity

Ví dụ:
She has built up a large network of business contacts over the years.
Cô ấy đã xây dựng được một mạng lưới liên lạc kinh doanh rộng lớn trong nhiều năm qua.
I need to go through my business contacts to find a reliable supplier.
Tôi cần xem lại các đối tác kinh doanh của mình để tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy.