Nghĩa của từ "business attire" trong tiếng Việt

"business attire" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

business attire

US /ˈbɪz.nəs əˈtaɪər/
UK /ˈbɪz.nəs əˈtaɪər/
"business attire" picture

Danh từ

trang phục công sở, đồ đi làm

the formal clothing that people wear in a professional work environment

Ví dụ:
The invitation states that the dress code for the conference is business attire.
Lời mời ghi rõ quy định về trang phục cho hội nghị là trang phục công sở.
He felt underdressed because he wasn't wearing business attire.
Anh ấy cảm thấy mình mặc đồ quá xuề xòa vì không mặc trang phục công sở.