Nghĩa của từ buoyed trong tiếng Việt
buoyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buoyed
US /ˈbuːid/
UK /ˈbɔɪd/
Động từ
1.
giúp nổi, nâng đỡ
to keep something or someone afloat
Ví dụ:
•
The life jacket buoyed him up until help arrived.
Áo phao đã giúp anh ấy nổi cho đến khi có người đến giúp.
•
The boat was buoyed by the strong currents.
Con thuyền đã được nâng lên bởi những dòng chảy mạnh.
2.
làm phấn chấn, cổ vũ
to make someone feel more cheerful or confident
Ví dụ:
•
The good news buoyed her spirits.
Tin tốt đã làm tinh thần cô ấy phấn chấn.
•
He was buoyed by the support of his family.
Anh ấy đã được cổ vũ bởi sự ủng hộ của gia đình.