Nghĩa của từ bullies trong tiếng Việt

bullies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bullies

US /ˈbʊliz/
UK /ˈbʊliz/

Danh từ số nhiều

những kẻ bắt nạt, những kẻ côn đồ

people who habitually seek to harm or intimidate those whom they perceive as vulnerable

Ví dụ:
The school has a strict policy against bullies.
Trường học có chính sách nghiêm ngặt chống lại những kẻ bắt nạt.
It's important to stand up to bullies.
Điều quan trọng là phải chống lại những kẻ bắt nạt.

Động từ

bắt nạt, hăm dọa

to intimidate or persecute a weaker person

Ví dụ:
He often bullies his younger brother.
Anh ấy thường bắt nạt em trai mình.
Don't let anyone bully you into doing something you don't want to do.
Đừng để bất cứ ai bắt nạt bạn làm điều bạn không muốn.