Nghĩa của từ bulbs trong tiếng Việt
bulbs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bulbs
US /bʌlbz/
UK /bʌlbz/
Danh từ số nhiều
1.
củ
round underground parts of some plants, from which new plants grow
Ví dụ:
•
We planted tulip bulbs in the garden last autumn.
Chúng tôi đã trồng củ hoa tulip trong vườn vào mùa thu năm ngoái.
•
Daffodil bulbs are usually planted in the fall for spring blooms.
Củ hoa thủy tiên thường được trồng vào mùa thu để nở hoa vào mùa xuân.
2.
bóng đèn
glass covers that fit into electric lamps to produce light
Ví dụ:
•
The old lamp needed new light bulbs.
Chiếc đèn cũ cần những bóng đèn mới.
•
LED bulbs are more energy-efficient than traditional ones.
Bóng đèn LED tiết kiệm năng lượng hơn so với bóng đèn truyền thống.
Từ liên quan: