Nghĩa của từ bronco trong tiếng Việt
bronco trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bronco
US /ˈbrɑːŋ.koʊ/
UK /ˈbrɒŋ.kəʊ/
Danh từ
ngựa hoang, ngựa bán thuần
a wild or half-tamed horse of the western US.
Ví dụ:
•
The cowboy tried to ride the bucking bronco.
Chàng cao bồi cố gắng cưỡi con ngựa hoang đang đá hậu.
•
He was thrown from the bronco during the rodeo.
Anh ta bị hất văng khỏi con ngựa hoang trong buổi biểu diễn rodeo.
Từ đồng nghĩa: