Nghĩa của từ brokering trong tiếng Việt
brokering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brokering
US /ˈbroʊkərɪŋ/
UK /ˈbrəʊkərɪŋ/
Danh từ
môi giới, trung gian
the activity of arranging a deal, agreement, or contract between two or more parties
Ví dụ:
•
The company specializes in the brokering of international trade deals.
Công ty chuyên về việc môi giới các thỏa thuận thương mại quốc tế.
•
His role involves the brokering of peace treaties between warring nations.
Vai trò của anh ấy bao gồm việc môi giới các hiệp ước hòa bình giữa các quốc gia đang có chiến tranh.
Từ liên quan: