Nghĩa của từ broccoli trong tiếng Việt

broccoli trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

broccoli

US /ˈbrɑː.kəl.i/
UK /ˈbrɒk.əl.i/
"broccoli" picture

Danh từ

bông cải xanh

a cultivated variety of cabbage bearing heads of green or purplish flower buds that are eaten as a vegetable.

Ví dụ:
She steamed the broccoli until it was tender-crisp.
Cô ấy hấp bông cải xanh cho đến khi mềm giòn.
Add some chopped broccoli to the stir-fry for extra nutrients.
Thêm một ít bông cải xanh thái nhỏ vào món xào để bổ sung dinh dưỡng.
Từ đồng nghĩa: