Nghĩa của từ calabrese trong tiếng Việt

calabrese trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

calabrese

US /ˌkæl.ə.ˈbreɪ.zeɪ/
UK /ˈkæl.ə.briːs/
"calabrese" picture

Danh từ

bông cải xanh Calabrese

a variety of broccoli with a compact head and many side shoots, originally from Calabria, Italy

Ví dụ:
We had roasted calabrese with our dinner.
Chúng tôi đã ăn bông cải xanh Calabrese nướng với bữa tối.
Fresh calabrese is available at the farmer's market.
Bông cải xanh Calabrese tươi có sẵn tại chợ nông sản.