Nghĩa của từ brinkmanship trong tiếng Việt
brinkmanship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brinkmanship
US /ˈbrɪŋk.mən.ʃɪp/
UK /ˈbrɪŋk.mən.ʃɪp/
Danh từ
chính sách bên miệng hố chiến tranh, chính sách liều lĩnh
the practice of pursuing a dangerous policy to the limits of safety before stopping, typically in politics
Ví dụ:
•
The Cold War was characterized by nuclear brinkmanship.
Chiến tranh Lạnh được đặc trưng bởi chính sách bên miệng hố chiến tranh hạt nhân.
•
His negotiating style often involves a lot of brinkmanship.
Phong cách đàm phán của anh ấy thường liên quan đến nhiều chính sách bên miệng hố chiến tranh.
Từ đồng nghĩa: