Nghĩa của từ brinjal trong tiếng Việt

brinjal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brinjal

US /ˈbrɪn.dʒəl/
UK /ˈbrɪn.dʒəl/
"brinjal" picture

Danh từ

cà tím

an aubergine (eggplant)

Ví dụ:
She cooked a delicious curry with brinjal.
Cô ấy nấu món cà ri ngon với cà tím.
The market stall was piled high with fresh brinjals.
Quầy hàng ở chợ chất đầy cà tím tươi.
Từ đồng nghĩa: