Nghĩa của từ brill trong tiếng Việt
brill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brill
US /brɪl/
UK /brɪl/
Tính từ
Danh từ
cá brill
a European flatfish, Scophthalmus rhombus, related to the turbot.
Ví dụ:
•
We had fresh brill for dinner.
Chúng tôi đã ăn cá brill tươi cho bữa tối.
•
The chef prepared the brill with a lemon butter sauce.
Đầu bếp đã chế biến cá brill với sốt bơ chanh.