Nghĩa của từ bricolage trong tiếng Việt

bricolage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bricolage

US /ˈbrɪk.ə.lɑːʒ/
UK /ˈbrɪk.ə.lɑːʒ/
"bricolage" picture

Danh từ

chắp vá, sự kết hợp ngẫu hứng

construction or creation from a diverse range of available things.

Ví dụ:
The artist's latest work is a fascinating bricolage of found objects.
Tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ là một sự chắp vá hấp dẫn từ các vật thể tìm thấy.
His approach to problem-solving is a kind of intellectual bricolage.
Cách tiếp cận giải quyết vấn đề của anh ấy là một kiểu chắp vá trí tuệ.