Nghĩa của từ breadstick trong tiếng Việt
breadstick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
breadstick
US /ˈbred.stɪk/
UK /ˈbred.stɪk/
Danh từ
bánh mì que, grissini
a thin, crisp stick of baked bread, often served with meals or as a snack
Ví dụ:
•
We ordered a basket of warm breadsticks with our pasta.
Chúng tôi đã gọi một giỏ bánh mì que ấm nóng ăn kèm với mì ống.
•
She dipped the breadstick into the olive oil.
Cô ấy nhúng bánh mì que vào dầu ô liu.
Từ đồng nghĩa: