Nghĩa của từ bran trong tiếng Việt

bran trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bran

US /bræn/
UK /bræn/
"bran" picture

Danh từ

cám

pieces of grain husk separated from flour after milling, used as a source of dietary fiber

Ví dụ:
Many breakfast cereals are fortified with bran.
Nhiều loại ngũ cốc ăn sáng được bổ sung cám.
Adding bran to your diet can improve digestion.
Thêm cám vào chế độ ăn uống của bạn có thể cải thiện tiêu hóa.
Từ đồng nghĩa: