Nghĩa của từ braids trong tiếng Việt
braids trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
braids
US /breɪdz/
UK /breɪdz/
Danh từ số nhiều
bím tóc, bện
lengths of hair or other material made up of three or more interlaced strands
Ví dụ:
•
She wore her hair in long, intricate braids.
Cô ấy tết tóc thành những bím tóc dài, phức tạp.
•
The rope was made of several strong braids.
Sợi dây được làm từ nhiều bện chắc chắn.
Động từ
tết, bện
form (hair or other material) into a braid or braids
Ví dụ:
•
She likes to braid her daughter's hair every morning.
Cô ấy thích tết tóc cho con gái mình mỗi sáng.
•
He learned to braid ropes for sailing.
Anh ấy học cách bện dây thừng để đi thuyền.
Từ liên quan: