Nghĩa của từ braided trong tiếng Việt

braided trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

braided

US /ˈbreɪdɪd/
UK /ˈbreɪdɪd/

Tính từ

tết bím, bện

formed by interweaving three or more strands of hair, rope, or other material

Ví dụ:
She wore her hair in a long, elegant braided style.
Cô ấy để tóc theo kiểu tết bím dài và thanh lịch.
The strong rope was made of several braided strands.
Sợi dây thừng chắc chắn được làm từ nhiều sợi bện lại.