Nghĩa của từ bracelets trong tiếng Việt
bracelets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bracelets
US /ˈbreɪsləts/
UK /ˈbreɪsləts/
Danh từ số nhiều
vòng tay, lắc tay
ornamental bands or chains worn on the wrist or arm
Ví dụ:
•
She wore several silver bracelets on her left wrist.
Cô ấy đeo vài chiếc vòng tay bạc ở cổ tay trái.
•
The children made friendship bracelets for each other.
Những đứa trẻ đã làm vòng tay tình bạn cho nhau.
Từ liên quan: