Nghĩa của từ "brace for" trong tiếng Việt

"brace for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brace for

US /breɪs fɔːr/
UK /breɪs fɔːr/

Cụm động từ

chuẩn bị cho, sẵn sàng đối phó với

to prepare yourself physically or mentally for something difficult or unpleasant

Ví dụ:
We need to brace for the impact of the storm.
Chúng ta cần chuẩn bị cho tác động của cơn bão.
The company is bracing for a difficult financial quarter.
Công ty đang chuẩn bị cho một quý tài chính khó khăn.