Nghĩa của từ bounty trong tiếng Việt

bounty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bounty

US /ˈbaʊn.t̬i/
UK /ˈbaʊn.ti/
"bounty" picture

Danh từ

1.

tiền thưởng, phần thưởng

a sum paid for killing or capturing a person or animal

Ví dụ:
The government offered a large bounty for the capture of the notorious outlaw.
Chính phủ đã treo một khoản tiền thưởng lớn cho việc bắt giữ tên tội phạm khét tiếng.
A bounty was placed on the wolf that had been attacking livestock.
Một khoản tiền thưởng đã được treo cho con sói đã tấn công gia súc.
2.

sự phong phú, sự hào phóng

something given or occurring in generous amounts

Ví dụ:
The autumn harvest brought a bounty of fresh fruits and vegetables.
Vụ thu hoạch mùa thu mang lại sự phong phú của trái cây và rau tươi.
The charity received a bounty of donations from the community.
Tổ chức từ thiện đã nhận được nhiều khoản quyên góp từ cộng đồng.
Từ liên quan: