Nghĩa của từ bootstrapping trong tiếng Việt

bootstrapping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bootstrapping

US /ˈbuːtˌstræpɪŋ/
UK /ˈbuːtˌstræpɪŋ/

Danh từ

1.

tự lực cánh sinh, khởi nghiệp không vốn

the process of starting a business with very little or no capital, relying on personal savings and early revenue to fund growth

Ví dụ:
Many successful startups began with careful bootstrapping.
Nhiều startup thành công bắt đầu bằng việc tự lực cánh sinh cẩn thận.
His approach to business was always about bootstrapping and minimizing external investment.
Cách tiếp cận kinh doanh của anh ấy luôn là về tự lực cánh sinh và giảm thiểu đầu tư bên ngoài.
2.

phương pháp bootstrap, lấy mẫu lại

a technique for estimating statistics by resampling a single data set

Ví dụ:
The researcher used bootstrapping to determine the confidence intervals of the model.
Nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp bootstrap để xác định khoảng tin cậy của mô hình.
Bootstrapping is a powerful statistical tool for small sample sizes.
Phương pháp bootstrap là một công cụ thống kê mạnh mẽ cho các kích thước mẫu nhỏ.
3.

khởi động, bootstrap

the process of loading the initial operating system into a computer's memory

Ví dụ:
The computer performed a quick bootstrapping sequence upon startup.
Máy tính đã thực hiện một chuỗi khởi động nhanh chóng khi khởi động.
Understanding the stages of bootstrapping is crucial for system administrators.
Hiểu các giai đoạn khởi động là rất quan trọng đối với quản trị viên hệ thống.
Từ liên quan: