Nghĩa của từ bootstrap trong tiếng Việt

bootstrap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bootstrap

US /ˈbuːt.stræp/
UK /ˈbuːt.stræp/
"bootstrap" picture

Danh từ

1.

quai ủng, dây kéo ủng

a loop at the back of a boot, used to pull it on

Ví dụ:
He grabbed the bootstrap to pull on his cowboy boot.
Anh ấy nắm lấy quai ủng để kéo đôi ủng cao bồi của mình lên.
The old boots had worn-out bootstraps.
Những đôi ủng cũ có quai ủng bị mòn.
2.

khởi động, tự khởi động

a technique for starting a computer or system by loading a small program that then loads a larger one

Ví dụ:
The operating system uses a bootstrap loader to start up.
Hệ điều hành sử dụng bộ nạp khởi động để khởi động.
The server performs a bootstrap process when it powers on.
Máy chủ thực hiện quá trình khởi động khi bật nguồn.

Động từ

tự khởi nghiệp, tự phát triển

to start or develop (something) with no outside help or with limited resources

Ví dụ:
The startup managed to bootstrap its operations with minimal funding.
Công ty khởi nghiệp đã xoay sở để tự khởi nghiệp với nguồn vốn tối thiểu.
They had to bootstrap the entire project from scratch.
Họ phải tự khởi động toàn bộ dự án từ đầu.