Nghĩa của từ bookmarker trong tiếng Việt

bookmarker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bookmarker

US /ˈbʊkˌmɑːr.kər/
UK /ˈbʊkˌmɑː.kər/

Danh từ

1.

đánh dấu sách, kẹp sách

a strip of leather, card, or other material, used to mark one's place in a book

Ví dụ:
I always use a pretty ribbon as a bookmarker.
Tôi luôn dùng một dải ruy băng xinh xắn làm đánh dấu sách.
He lost his page because he didn't have a bookmarker.
2.

người đánh dấu sách

a person who marks books

Ví dụ:
The librarian is a meticulous bookmarker, ensuring every returned book has its place marked.
Thủ thư là một người đánh dấu sách tỉ mỉ, đảm bảo mỗi cuốn sách được trả lại đều có vị trí được đánh dấu.
As a professional bookmarker, she was skilled at organizing and categorizing rare manuscripts.
Là một người đánh dấu sách chuyên nghiệp, cô ấy rất giỏi trong việc tổ chức và phân loại các bản thảo quý hiếm.