Nghĩa của từ booed trong tiếng Việt

booed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

booed

US /buːd/
UK /buːd/

Thì quá khứ

la ó, huýt sáo phản đối

to show disapproval or contempt for (a speaker, performer, or policy) by shouting 'boo!' or similar sounds

Ví dụ:
The crowd booed the referee's decision.
Đám đông đã la ó quyết định của trọng tài.
He was booed off the stage after his terrible performance.
Anh ta đã bị la ó rời khỏi sân khấu sau màn trình diễn tệ hại.