Nghĩa của từ boob trong tiếng Việt
boob trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boob
US /buːb/
UK /buːb/
Danh từ
1.
vú, ngực
a woman's breast (often used in the plural)
Ví dụ:
•
The baby was hungry and reached for its mother's boob.
Đứa bé đói và với tay tìm vú mẹ.
•
She wore a dress that showed off her boobs.
Cô ấy mặc một chiếc váy khoe ngực.
2.
kẻ ngốc, người ngu ngốc
a foolish or stupid person
Ví dụ:
•
He made a really stupid mistake, what a boob!
Anh ta đã mắc một sai lầm thực sự ngu ngốc, thật là một kẻ ngốc!
•
Don't be such a boob and pay attention.
Đừng ngu ngốc như vậy và hãy chú ý.
Từ liên quan: