Nghĩa của từ bomber trong tiếng Việt
bomber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bomber
US /ˈbɑː.mɚ/
UK /ˈbɒm.ər/
Danh từ
1.
máy bay ném bom
an aircraft designed to carry and drop bombs
Ví dụ:
•
The military deployed several bombers to the region.
Quân đội đã triển khai một số máy bay ném bom đến khu vực.
•
The stealth bomber was undetectable by radar.
Máy bay ném bom tàng hình không thể bị radar phát hiện.
2.
kẻ đánh bom, khủng bố
a person who plants or detonates bombs
Ví dụ:
•
Police are searching for the bomber responsible for the explosion.
Cảnh sát đang truy tìm kẻ đánh bom chịu trách nhiệm về vụ nổ.
•
The anonymous bomber sent a threatening letter.
Kẻ đánh bom ẩn danh đã gửi một lá thư đe dọa.
3.
áo khoác bomber
a short jacket, typically made of leather or nylon, with a fitted waist and cuffs and a zip front
Ví dụ:
•
He wore a stylish leather bomber over his t-shirt.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác bomber da sành điệu bên ngoài áo phông.
•
The classic green bomber jacket is a timeless fashion item.
Chiếc áo khoác bomber màu xanh lá cây cổ điển là một món đồ thời trang vượt thời gian.
Từ liên quan: