Nghĩa của từ bobby trong tiếng Việt

bobby trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bobby

US /ˈbɑː.bi/
UK /ˈbɒb.i/

Danh từ

cảnh sát

a British police officer

Ví dụ:
The children waved at the friendly bobby on patrol.
Những đứa trẻ vẫy tay chào người cảnh sát thân thiện đang tuần tra.
A bobby directed traffic after the accident.
Một cảnh sát đã điều tiết giao thông sau vụ tai nạn.
Từ liên quan: