Nghĩa của từ blooms trong tiếng Việt

blooms trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blooms

US /bluːmz/
UK /bluːmz/

Danh từ

hoa, sự nở hoa

flowers, especially those cultivated for their beauty

Ví dụ:
The garden was full of colorful blooms.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.
She arranged the fresh blooms in a vase.
Cô ấy cắm những bông hoa tươi vào bình.

Động từ

nở hoa, phát triển

produce flowers; be in flower

Ví dụ:
The roses bloom every spring.
Hoa hồng nở mỗi mùa xuân.
Her talent began to bloom in her early twenties.
Tài năng của cô ấy bắt đầu nở rộ vào đầu những năm hai mươi tuổi.