Nghĩa của từ blithe trong tiếng Việt
blithe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blithe
US /blaɪð/
UK /blaɪð/
Tính từ
1.
vô tư, thiếu suy nghĩ
showing a casual and cheerful indifference considered to be callous or improper
Ví dụ:
•
He was blithe about the risks to his health.
Anh ấy vô tư về những rủi ro đối với sức khỏe của mình.
•
The children played with blithe disregard for the mess they were making.
Những đứa trẻ chơi đùa với sự vô tư không quan tâm đến mớ hỗn độn mà chúng tạo ra.
2.
vui vẻ, hồn nhiên
of a happy, lighthearted character or disposition
Ví dụ:
•
Her blithe spirit made everyone around her feel joyful.
Tinh thần vui vẻ của cô ấy khiến mọi người xung quanh cảm thấy vui tươi.
•
He had a blithe and carefree attitude towards life.
Anh ấy có thái độ vui vẻ và vô tư đối với cuộc sống.
Từ liên quan: